Trang chủ   Tin tức   Cơ sở dữ liệu    Đăng ký   Giới thiệu   Tìm kiếm: 
Infinite Menus, Copyright 2006, OpenCube Inc. All Rights Reserved.

Tương thích với

TIN TỨC > PHÁT HIỆN MỚI

Những loài Lan mới cho Việt Nam: chi tiết mẫu (phần 3)

Cập nhật ngày 11/12/2008 lúc 1:26:00 PM. Số lượt đọc: 214.

(Tiếp theo) Sau đây chúng tôi chi tiết hóa về các mẫu vật và ảnh cho các loài lan mới phát hiện cho hệ thực vật Việt Nam

Didymoplexiella Garray

Trên thế giới có 7 loài, Việt Nam có 1 loài

Didymoplexiella siamensis Rolfe
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Tripetch. P (www.trekkingthai.com)
Mô tả: Địa lan, hoại sinh rất hiếm.
Nơi mọc: Da Krong, Hương Hóa, Quảng Trị
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Pham văn Thế, Phan kế Lộc (3-2006)

Didymoplexiopsis Seidenf.

Trên thế giới không rõ, Việt Nam có 1 loài

Didymoplexiopsis khiriwongensis Seidenf.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.bloggang.com
Mô tả: Địa lan, hoại sinh
Nơi mọc: A Lưới, Thừa Thiên, Huế
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Regalado, Trần văn Thao, Phan kế Lộc (4, 5-2005)

Didymoplexis Griff.

Trên thế giới có 20 loài, Việt Nam có 2 loài

Didymoplexis pallens Griff.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.flickr.com/photos/chiaubun
Mô tả: Địa lan, hoại sinh rất hiếm
Nơi mọc: Đá Bạc, Hòa Bình, Lạc Dương, Lâm Đồng, Phú Lộc, Huế
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Nguyễn tiến Hiệp, Nguyễn tiến Vinh, D. V. Đoan (4-2002, 2003)

Didymoplexis vietnamica Ormerod
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Điạ lan họai sinh, thân mầu tím
Nơi mọc: Cúc phương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Henk van der Werff, Bruce gray, N. K. Dao (4-1997)

Epipactis alatus Aver. & Efimov sp. nov

Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả: Địa lan hay thạch lan cao 22 cm, lá 7x4 cm. Cuống hoa cao 4 cm hoa ngang 1 cm, nở vào tháng 11 và 12.
Nơi mọc: Hà Giang, Mèo Vạc
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Do L. Averyanov, Phan kế Lộc, Trần van Thảo, Phạm văn Thế Nguyễn sinh Khang (12-2005)

Eria calcarea V. N. Long & Avery.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Thạch lan hiếm khi thấy trên cây.
Nơi mọc: Vị Xuyên, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Harder, Phan kế Lộc, Nguyễn tiến Hiệp (1-2001)

Eria carinata

Tên Việt:
Đồng danh:
Eria fordii; Eria rosea
Hình: www.orchidboard.com
Mô tả: Phong lan, địa lan hay thạch lan, lá 1 chiếc. Chùm hoa dài 30 cm, có 4-6 hoa to 2 cm, nở vào mùa thu hay đầu mùa đông.
Nơi mọc: Quan Ba, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Nguyễn tiến Hiệp, Phạm văn Thế, Trần văn Thảo (12-2004)

Eria gagnepainii Hawkes et Heller
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Liu Yan (www.plant.ac.cn)
Mô tả: Thạch lan mọc dọc theo bờ suối ẩm ướt.
Nơi mọc: Kon Plong, Kontum
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Nguyễn tiến Vinh, Phạm H. Hoàng (4-2000)

Eria lactiflora
Tên Việt:
Đồng danh:
Eria iridifolia, Mycaranthes latifolia
Hình: Vortex 2005 (zanaf.dyndns.biz)
Mô tả: Phong lan. Cánh hoa mầu trắng, lưỡi vàng chanh, rất thơm
Nơi mọc: Ninh Hải, Ninh Thuận.
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Regalado, Nguyễn tiến Hiệp, Phan kế Lộc (3-2004)

Eria lasiopetala (Will.) Ormerod

Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.orchidfoto.com, www.dnp.go.th
Mô tả: Phong lan
Nơi mọc: Ninh Hải, Ninh Thuận
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Regalado, Nguyễn tiến Hiệp, Phan kế Lộc (3-2004)

Eria stricta Lindl.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.yonggee.name
Mô tả: Phong lan mọc trên cành cây có rêu bám
Nơi mọc: Quan Ba, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Trần văn Thảo (12-2005)

Erythrodes hirsuta (Griff) Ormerod
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Địa lan thân bò trên mặt đất, lá xanh thẫm
Nơi mọc: Hương Sơn, Hà Tĩnh
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Pham văn Thế (5-2004)

Esmeralda (Rchb. f.)

Trên thế giới có 4 loài, Việt nam có 1 loài

Esmeralda clarkei Rchb. f.
Tên Việt:
Đồng danh:
Arachnanthe clarkei
Hình: Greg (www.panoramio.com)
Mô tả: Phong lan, thân buông thõng xuống
Nơi mọc: Lào Cai, Sapa
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc (11-2005)

Flickingeria fugax

Tên Việt:
Đồng danh:
Desmotrichum roseopunctatum
Hình: Sulistyono, P.O Byrne (www.orchisasia.org)
Mô tả: Thạch lan thân mọc dài chừng 50 cm, hoa 1 chiếc to 1.6 cm, nở vào mùa hạ.
Nơi mọc: Vị Xuyên, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Harder, Phan kế Lộc, Averyanov (2-2001)

Gastrodia major Aver. sp. nov
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả: Địa lan không lá. Dò hoa mọc từ củ, cao 20-45 cm có 4-10 hoa dài 2.5 cm ngang 7 mm hình quả chuông. Hoa không mở rộng. nở vào tháng 11 và 12, thơm ngát mùi mật ong.
Nơi mọc: Đắc Lắc, Krong Bong
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Do L. Averyanov, Trần văn Thảo, Nguyễn tiến Vinh (10-2005)

Gastrodia punctata Aver. sp. nov
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả: Địa lan, dò hoa mọc từ củ, cao khoảng 22 cm. Hoa 4-10 chiếc mọc xa nhau, hình quả chuông dài 14x4ly. không mở rộng. Hoa vào tháng 10-11, không thơm.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Lạc Dương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, J. Regalado, T. T. T. Trang, Nguyễn tiến Vinh, Nguyễn văn Duy, Trần văn Thảo. (10-2005)

Gastrochilus bigibbus (Rchb. f. ex. Hook. f.) Kuntze
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả:
Nơi mọc: Ninh Bình, Nho Quan, Cúc Phương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Soejarto, Nguyễn tiến Hiệp, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn văn Du (12-1999)

Gastrochilus intermedius (Griffith ex Lindl) Kuntze
Tên Việt:
Hình:
www.flickr.com/photos/neo75
Mô tả: Phong lan cao 20 cm.
Nơi mọc: Ninh bình, Nho Quan, Cúc phương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Soejarto, Nguyễn tiến Hiệp, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn văn Du, M. V. Sinh, D. T. Kiên (12-1999)

Goodyera rhombodoides Aver. sp. nov
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Địa lan cao 12-15 cm, lá 3-5 chiếc dài 2.5 cm, rộng 1.4. Dò hoa cao 5 cm, hoa từ 3-6 chiếc ngang 1 cm không mở rộng.nở vào tháng 9-11.
Nơi mọc: Lai Châu
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Nguyễn tiến Hiệp, L. Averyanov, Phạm văn Thế (12-2006)

Goodyera foliosa (R. B.)
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: homepage20.seed.net.tw
Mô tả: Địa lan bò trên mặt đất cao 20 cm, lá xanh đậm
Nơi mọc: Ninh Bình, Cúc Phương, Ba Thuộc, Thanh Hóa
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan Kế Lộc, D. T. Đoan (10-2003)

Goodyera viridiflora (Bl.)
Tên Việt:
Đồng danh:
Epipactis brachiorhynchos; Epipactis cordata
Hình: Donald G.H. Tan (Blogger.com)
Mô tả: Địa lan bò trên mặt đất, lá 5-6 chiếc. Chùm hoa dài 10 cm, hoa 2-6 chiếc to 1.6 cm, nở vào mùa thu
Nơi mọc: Bắc Cạn, Chợ Đồn
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C

Averyanov, Phan kế Lộc, Nguyễn tiến Vinh (12-2002)

Hetaeria affinis (Griff)
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: board.trekkingthai.com
Mô tả:
Nơi mọc: Cồn Cương, Nghệ An
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

V. M. Sơn, Nguyễn thế Vinh (12-2004)

Hataeria alta Ridl.

Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Jungle man (www.bloggang.com)
Mô tả: Đia lan bò trên mặt đất
Nơi mọc: Nam đồng, Thừa Thiên
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Aveyanov, Phan kế Lộc, Phạm văn Thế (3-2005)

Hetaeria anomala Lindl.
Tên Việt:
Đồng danh:
Hetaeria biloba; Hetaeria grandiflora Ridl.; Hetaeria rotundiloba
Hình: Thai wildness study Project (www.trekkingthai.com/board)
Nơi mọc: Bố trạch, Quảng Bình
Mô tả: Địa lan 2-5 lá, dò hoa dài 23 cm, hoa nhiều và nhỏ 6 mm, nở vào mùa thu.
Điều kiện nuôi trồng:
Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan Kế Lộc, Pham văn Thế (3-2005)

Hetaeria nitida Ridl.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Đia lan bò trên mặt đất, hoa cánh trắng, lưỡi vàng.
Nơi mọc: Da Krong, Quảng trị
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Pham văn Thế (3-2005)

(theo hoalanvietnam.org)

Đánh giá:      Google Bookmarks Facebook Twitter   Gửi email     Bản để in     Phản hồi


CÁC BÀI MỚI HƠN:
CÁC BÀI ĐĂNG TRƯỚC:
TIN BÀI MỚI NHẤT


ĐƯỢC XEM NHIỀU NHẤT



LIÊN KẾT WEBSITE

 
 
 
 
 
 

TỪ KHÓA

BVN - BotanyVN - Botany Research and Development Group of Vietnam
(©) Copyright 2007-2014