Trang chủ   Tin tức   Cơ sở dữ liệu    Đăng ký   Giới thiệu   Tìm kiếm: 
Infinite Menus, Copyright 2006, OpenCube Inc. All Rights Reserved.

Tương thích với
CODE

TIN TỨC > PHÁT HIỆN MỚI

10 loài và dưới loài lan mới được phát hiện ở Việt Nam cùng nhiều loài lan mới ghi nhận cho hệ thực vật Việt Nam

Cập nhật ngày 29/12/2016 lúc 5:28:00 PM. Số lượt đọc: 141.

Trên Taiwania số 61, tập số 4, Averyanov và cộng sự đã công bố 10 loài và thứ lan mới và nhiều loài lan ghi nhận mới cho hệ thực vật Việt Nam. Đây là kết quả nghiên cứu của tập thể tác giả trong suốt 3 năm phân tích mẫu, từ 2014 đến 2016 trên cơ sở các bộ sưu tập lan ở Việt Nam và các nước láng giềng

10 loài và dưới loài lan mới tìm thấy ở Việt Nam

Bidupia khangii  Aver., sp. nov.

Đặt tên theo tên của người tìm ra mẫu vật loài này, TS Nguyễn Sinh Khang

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Creeping terrestrial herb. Primary broad-leaved and coniferous evergreen humid forests (with Cunninghamia konishii) on sandstone and shale, commonly on rich soils in shady places of steep slopes. 1100–2000 m. Fl. June–August. Not common.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN - DD.

Phân bố: Vietnam provinces: Ha Giang (Bac Me district), Nghe An (Phu Xai Lai Leng Mountains) and Tuyen Quang (Na Hang district). Loài đặc hữu.

Bulbophyllum striatulum Aver., sp. nov.

Đặt tên theo . Species name refers contrasty striated coloration of sepals.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Creeping trunk and branch epiphyte. Dry broad-leaved evergreen and semideciduous forests and woodlands on basalt, shale and granite. 600–1000 m. Fl. November–December. Locally common.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN - DD.

Phân bố: Vietnam provinces: Dak Lak (Chu Yang Sin Mountains) and Kon Tum (Dak Ha disrict, Dak Uy commune). Loài đặc hữu.

 

Bulbophyllum tipula Aver., sp. nov. 

Đặt tên theo : Flower of this species resembles long legs Diptera (Tipula, Tipulidae).

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Creeping branch and canopy epiphyte. Primary broad-leaved humid evergreen forests on crystalline karstic highly eroded limestone. 1100–1150 m. Fl. June–July. Not common.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN – DD.

Phân bố: Vietnam province: Ha Giang (Bac Me district). Loài đặc hữu.

 

Cleisostoma dorsisacculatum Aver., sp. nov.

Đặt tên theo : Species name refers unusual pillow-like container placed on the spur back-wall, unique among its congeners.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn. Canopy epiphyte. Primary and secondary broad-leaved evergreen forests on silicate rocks. 800–1200 m. Fl. October–December. Very rare.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN – DD.

Phân bố: Vietnam province: Lam Dong (Bao Loc). Loài đặc hữu.

 

Cymbidium repens Aver. et Q.T. Phan, sp. nov.

Đặt tên theo : Species name refers creeping rhizomatous plant habit unique among its congeners.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Short creeping epiphytic vine. Primary and old secondary broad-leaved evergreen forests on rocky karstic limestone, commonly on trunks of Livistona chinensis. 400–600 m. Fl. August–September. Very rare.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN - DD.

Phân bố: Vietnam provinces: Hoa Binh (Lac Son district) and Phu Tho. Loài đặc hữu.

 

Dendrobium congianum Aver., sp. nov.

Đặt tên theo : Species is named after its discoverer Mr. Vo Van Cong.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Clustering epiphytic herb. Primary broad-leaved evergreen forests on granite. 1500–1800 m. Fl. March–  April. Very rare.                     

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN – DD.

Phân bố: Vietnam province: Lam Dong (Dalat City area). Loài đặc hữu.

 

Flickingeria xanthocheila  Aver., sp. nov.

Đặt tên theo : Species name refers golden-yellow color of flower labellum.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Creeping epiphyte and lithophyte. Primary and secondary broad-leaved, mixed and coniferous evergreen lowland and submontane forests on rocky eroded limestone, commonly on mountain tops. 250– 1100 m. Fl. May–August. Locally very common.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN - LC.

Phân bố: Vietnam provinces: Bac Kan (Ba Be district, Ba Be national park, Cho Don and Na Ri districts), Cao Bang (Tra Linh and Trung Khanhdistricts), Ha Giang (Quang Ba and Vi Xuyen districts),Ninh Binh (Nho Quan district, Cuc Phuong national park), Son La (Moc Chau district) and Thai Nguyen (Vo Nhai district). S. China?

 

Phreatia densiflora (Blume) Lindl. var. vietnamensis Aver., var. nov.

Đặt tên theo : Varietal epithet refers country of its main Phân bố.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Epiphytic or occasionally lithophytic erect miniature herb. Primary broad-leaved and mixed evergreen shady forests on granite, gneiss and limestone, commonly on mossy substratum on mountain tops or along stream valleys. 500–1500 m. Fl. March–May. Not common.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN – DD.

Phân bố: Vietnam provinces: Khanh Hoa (Hon Ba Mountains; Khanh Son district), Kon Tum (Kon Tum town area), Lam Dong (Lac Duong district) and Quang Binh (Minh Hoa district). Loài đặc hữu.

 

Phreatia formosana var. continentalis Aver., var. nov.

Đặt tên theo : Varietal epithet refers its mainland Phân bố.

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Epiphytic erect miniature herb. Primary broad-leaved evergreen forests on limestone, shale, granite and gneiss, commonly as branch epiphyte on mossy trees on mountain tops, very steep slopes or along humid canyons. 500–1400 m. Fl. March–August. Not common

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN – DD.

Phân bố: Vietnam provinces: Ha Giang (Bac Me district), Kon Tum (Ngoc Linh Mountains; Kon Plong district), Lam Dong (Dalat City area) and Quang Binh (Minh Hoa district). Loài đặc hữu. 

 

Podochilus rotundipetala Aver. et Vuong, sp. nov.

Đặt tên theo : Species epithet refers almost circular petals

Sinh cảnh, vật hậu học và tình trạng bảo tồn: Clustering lithophytic herb. Primary humid broad-leaved evergreen montane forests on granite. 1400–1500 m. Fl. January–February, May–June. Rare.

Đề xuất hạng bảo tồn Theo phân hạng của IUCN – DD.

Phân bố: Vietnam province: Khanh Hoa (Hon Ba Mountains). Loài đặc hữu.

 

Other new orchid species records for Vietnam's flora

Ascocentrum ampullaceum  (Roxb.) Schltr.

Ascocentrum rubrum  (Lindl.) Seidenf.

Bulbophyllum bicolor Lindl. with two varieties as B. bicolor var. bicolor và B. bicolor  var.  funingense

Bulbophyllum psychoon  Rchb.f.

Bulbophyllum subtenellum Seidenf.

Cephalantheropsis laciniata  Ormerod

Chiloschista lunifera  (Rchb.f.) J.J. Sm.

Collabium chapaensis  (Gagnep.) Seidenf. et Ormerod

Dendrobium transparens  Wall. ex Lindl.

Gastrochilus suavis Seidenf.

Grammatophyllum  speciosum Blume

Habenaria falcatopetala  Seidenf.

Lecanorchis nigricans Honda

Porpax grandiflora Seidenf.

Taeniophyllum javanicum (J.J.Sm.) Kocyan et Schuit.

Taeniophyllum pusillum (Willd.) Seidenf. et Ormerod

Thecopus secunda  (Ridl.) Seidenf.

Thrixspermum hystrix  (Blume) Rchb.f.

Thrixspermum trichoglottis  (Hook.f.) Kuntze

 

Dữ liệu về các loài này đã sẵn sang trên Botanyvn.com, truy cập Cơ sở dữ liệu BVN

(Taiwania 61(4))

Đánh giá:      Google Bookmarks Facebook Twitter   Gửi email     Bản để in     Phản hồi

SÁCH THAM KHẢO

CÁC BÀI MỚI HƠN:
CÁC BÀI ĐĂNG TRƯỚC:
TIN BÀI MỚI NHẤT


ĐƯỢC XEM NHIỀU NHẤT


SÁCH THAM KHẢO

LIÊN KẾT WEBSITE

 
 
 
 
 
 
 

TỪ KHÓA

BVN - BotanyVN - Botany Research and Development Group of Vietnam
(©) Copyright 2007-2017