Trang chủ   Tin tức   Cơ sở dữ liệu    Đăng ký   Giới thiệu   Tìm kiếm: 
Infinite Menus, Copyright 2006, OpenCube Inc. All Rights Reserved.

Tương thích với
TRA CỨU
Tìm theo: cụm từ:

KẾT QUẢ
1. Dalbergia assamica; Dalbergia lanceolaria L.f. var. assamica (Benth.) Thoth.; D. balansae Prain - Loài
 
2. Dalbergia candenatensis; Cassia candenatensis Dennst.; Dalbergia monosperma Dalz.; Drepanocarpus monospermus (Dalz.) Kurz - Loài
 
3. Dalbergia cochinchinensis; Dalbergia cambodiana Pierre - Loài
Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ to, cao 20-30 m, đường kính thân 0,5-0,7 m. Vỏ ngoài màu vàng nâu, nứt dọc hay bong từng mảng. Lá kép lông chim lẻ, một lần, dài 13-25 cm, mang 5-9 lá chét. Lá chét hình trái …
 
4. Dalbergia cultrata; Dalbergia cultrata var. pallida Craib; D. fusca Pierre; D. cultrata var. fusca (Pierre) Phamh. - Loài
 
5. Dalbergia nigrescens; Dalbergia paniculata Roxb.; D. lanceolaria L.f. ssp. Paniculata (Roxb.) Thoth. - Loài
 
6. Dalbergia oliveri; Dalbergia bariensis Pierre; D. dongnaiensis Pierre; D. duperriana Pierre; D. mammosa Pierre - Loài
Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ thường xanh, có tán hình ô, cao 20-30 m, đường kính thân 0,5-0,6 m. Vỏ thân màu xám, có đốm trắng hay vàng, không nứt nẻ; phần trong của vỏ có mùi sắn dây. Lá kép lông chim …
 
7. Dalbergia pinnata; Dalbergia pinnata Lour.; D. tamarindifolia Roxb. - Loài
 
8. Dalbergia rimosa; Dalbergia discolor Blume ex Miq.; D. volubilis Roxb. var. latifolia Gagnep.; D. curtisii auct., non Prain - Loài
 
9. Dalbergia sericea; Dalbergia hircina Buch.-Ham.; D. stenocarpa Kurz - Loài
 
10. Dalbergia tonkinensis; Dalbergia rimosa Roxb. var. tonkinensis (Prain) Phamh.; D. boniana Gagnep. - Loài
 
11. Dalbergia velutina; Dalbergia pierreana Prain; D. abbreviata Craib - Loài
 
12. Dalbergia assamica; Dalbergia lanceolaria L.f. var. assamica (Benth.) Thoth.; D. balansae Prain - Loài
 
13. Dalbergia candenatensis; Cassia candenatensis Dennst.; Dalbergia monosperma Dalz.; Drepanocarpus monospermus (Dalz.) Kurz - Loài
 
14. Dalbergia cochinchinensis; Dalbergia cambodiana Pierre - Loài
Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ to, cao 20-30 m, đường kính thân 0,5-0,7 m. Vỏ ngoài màu vàng nâu, nứt dọc hay bong từng mảng. Lá kép lông chim lẻ, một lần, dài 13-25 cm, mang 5-9 lá chét. Lá chét hình trái …
 
15. Dalbergia cultrata; Dalbergia cultrata var. pallida Craib; D. fusca Pierre; D. cultrata var. fusca (Pierre) Phamh. - Loài
 
16. Dalbergia nigrescens; Dalbergia paniculata Roxb.; D. lanceolaria L.f. ssp. Paniculata (Roxb.) Thoth. - Loài
 
17. Dalbergia oliveri; Dalbergia bariensis Pierre; D. dongnaiensis Pierre; D. duperriana Pierre; D. mammosa Pierre - Loài
Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ thường xanh, có tán hình ô, cao 20-30 m, đường kính thân 0,5-0,6 m. Vỏ thân màu xám, có đốm trắng hay vàng, không nứt nẻ; phần trong của vỏ có mùi sắn dây. Lá kép lông chim …
 
18. Dalbergia pinnata; Dalbergia pinnata Lour.; D. tamarindifolia Roxb. - Loài
 
19. Dalbergia rimosa; Dalbergia discolor Blume ex Miq.; D. volubilis Roxb. var. latifolia Gagnep.; D. curtisii auct., non Prain - Loài
 
20. Dalbergia sericea; Dalbergia hircina Buch.-Ham.; D. stenocarpa Kurz - Loài
 


Trang:   1  2 

SÁCH THAM KHẢO

BVN - BotanyVN - Botany Research and Development Group of Vietnam
(©) Copyright 2007-2018